Từ vựng
元より (もとより, motoyori) nghĩa là gì?
元より (もとより, motoyori) trong tiếng Nhật nghĩa là vốn dĩ, ngay từ đầu; tất nhiên, đương nhiên; chưa nói tới, không chỉ… mà còn.
| Cách đọc | もとより |
|---|---|
| Romaji | motoyori |
| Từ loại | trạng từ |
元よりもとより
motoyori
vốn dĩ, ngay từ đầu; tất nhiên, đương nhiên; chưa nói tới, không chỉ… mà còn
- 1trạng từ vốn dĩ, ngay từ đầufrom the beginning; from the first; all along
- 2trạng từ tất nhiên, đương nhiênof course
- 3trạng từ chưa nói tới, không chỉ… mà cònnot to mention ...; not only ... but also ...; to say nothing of ...
Còn viết: 固より、素より