Từ vựng
優遇 (ゆうぐう, yuuguu) nghĩa là gì?
優遇 (ゆうぐう, yuuguu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đãi ngộ ưu ái, chế độ đối đãi hậu hĩnh đặc biệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうぐう |
|---|
| Romaji | yuuguu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
優遇ゆうぐう
yuuguu
sự đãi ngộ ưu ái, chế độ đối đãi hậu hĩnh đặc biệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đãi ngộ ưu ái, chế độ đối đãi hậu hĩnh đặc biệtfavorable treatment; favourable treatment; hospitality