Từ vựng
儚い (はかない, hakanai) nghĩa là gì?
儚い (はかない, hakanai) trong tiếng Nhật nghĩa là mong manh, phù du; hão huyền, trống rỗng.
| Cách đọc | はかない |
|---|---|
| Romaji | hakanai |
| Từ loại | tính từ -i |
儚いはかない
hakanai
mong manh, phù du; hão huyền, trống rỗng
- 1tính từ -i mong manh, phù du, ngắn ngủi, chóng tànfleeting; transient; short-lived
- 2tính từ -i hão huyền, trống rỗng, mong manh, xa vờiempty (dream, etc.); mere (hope); faint (possibility)
Còn viết: 果敢無い、果無い、果敢ない