Từ vựng

僻む (ひがむ, higamu) nghĩa là gì?

僻む (ひがむ, higamu) trong tiếng Nhật nghĩa là suy nghĩ lệch lạc, nhìn nhận méo mó vì định kiến hẹp hòi; tủi thân cho rằng mình bị đối xử bất công; đố kỵ, ghen tị do mặc cảm tự ti.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひがむ
Romajihigamu
Từ loạiđộng từ nhóm 1
ひがむ
higamu

suy nghĩ lệch lạc, nhìn nhận méo mó vì định kiến hẹp hòi; tủi thân cho rằng mình bị đối xử bất công; đố kỵ, ghen tị do mặc cảm tự ti

  1. 1động từ nhóm 1 suy nghĩ lệch lạc, nhìn nhận méo mó vì định kiến hẹp hòito have a warped view; to be jaundiced; to be prejudiced
  2. 2động từ nhóm 1 tủi thân cho rằng mình bị đối xử bất côngto feel that one has been unfairly treated
  3. 3động từ nhóm 1 đố kỵ, ghen tị do mặc cảm tự tito be jealous; to be envious; to have an inferiority complex

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.