Từ vựng
僻み (ひがみ, higami) nghĩa là gì?
僻み (ひがみ, higami) trong tiếng Nhật nghĩa là thành kiến, tâm lý mặc cảm đố kỵ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひがみ |
|---|
| Romaji | higami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
僻みひがみ
higami
thành kiến, tâm lý mặc cảm đố kỵ
- 1danh từ thành kiến, tâm lý mặc cảm đố kỵprejudice; bias; warped view
Còn viết: 僻