Từ vựng
働かせる (はたらかせる, hatarakaseru) nghĩa là gì?
働かせる (はたらかせる, hatarakaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt làm việc, cho làm việc; vận dụng, phát huy, sử dụng.
| Cách đọc | はたらかせる |
|---|---|
| Romaji | hatarakaseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
働かせるはたらかせる
hatarakaseru
bắt làm việc, cho làm việc; vận dụng, phát huy, sử dụng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắt làm việc, cho làm việcto put someone to work; to make someone work
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ vận dụng, phát huy, sử dụngto use; to apply; to exert