Từ vựng

傷つく (きずつく, kizutsuku) nghĩa là gì?

傷つく (きずつく, kizutsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bị thương, mang thương tích; bị tổn thương tình cảm hay danh dự, đau lòng; bị trầy xước, bị sứt mẻ, bị hư hại.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきずつく
Romajikizutsuku
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
きずつく
kizutsuku

bị thương, mang thương tích; bị tổn thương tình cảm hay danh dự, đau lòng; bị trầy xước, bị sứt mẻ, bị hư hại

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị thương, mang thương tíchto be wounded; to get injured
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ bị tổn thương tình cảm hay danh dự, đau lòngto get hurt feelings
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ bị trầy xước, bị sứt mẻ, bị hư hạito get damaged; to get chipped; to get scratched

Còn viết: 傷付く、疵付く、疵つく

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.