Từ vựng
偽 (にせ, nise) nghĩa là gì?
偽 (にせ, nise) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ giả, hàng nhái, kẻ mạo danh; (tiền tố) giả, ngụy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にせ |
|---|
| Romaji | nise |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
偽にせ
nise
đồ giả, hàng nhái, kẻ mạo danh; (tiền tố) giả, ngụy
- 1tính từ の · danh từ đồ giả, hàng nhái, kẻ mạo danhimitation; fake; phony
- 2tiền tố (tiền tố) giả, ngụypseudo-
Còn viết: 贋