Từ vựng
偽る (いつわる, itsuwaru) nghĩa là gì?
偽る (いつわる, itsuwaru) trong tiếng Nhật nghĩa là nói dối, giả vờ, ngụy tạo; lừa gạt, đánh lừa người khác.
| Cách đọc | いつわる |
|---|---|
| Romaji | itsuwaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
偽るいつわる
itsuwaru
nói dối, giả vờ, ngụy tạo; lừa gạt, đánh lừa người khác
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ nói dối, giả vờ, ngụy tạoto lie; to pretend; to feign
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lừa gạt, đánh lừa người khácto deceive; to trick
Còn viết: 詐る、譃わる