Từ vựng
側 (そば, soba) nghĩa là gì?
側 (そば, soba) trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh, sát bên; ngay sau khi, vừa mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そば |
|---|
| Romaji | soba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
側そば
soba
bên cạnh, sát bên; ngay sau khi, vừa mới
- 1danh từ bên cạnh, sát bên, gần kề, vùng lân cận(place) near by; (place) close by; (place) right next to
- 2danh từ ngay sau khi, vừa mớias soon as; right after
Còn viết: 傍