Từ vựng
側 (がわ, gawa) nghĩa là gì?
側 (がわ, gawa) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) phía, bên, mặt, phe; vỏ đồng hồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がわ |
|---|
| Romaji | gawa |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
側がわ
gawa
(hậu tố) phía, bên, mặt, phe; vỏ đồng hồ
- 1danh từ · hậu tố (hậu tố) phía, bên, mặt, pheside (of something, or taking someone's side); part
- 2danh từ · hậu tố vỏ đồng hồ(watch) case