Từ vựng
健保 (けんぽ, kenpo) nghĩa là gì?
健保 (けんぽ, kenpo) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bảo hiểm y tế.
| Cách đọc | けんぽ |
|---|---|
| Romaji | kenpo |
| Từ loại | danh từ |
健保けんぽ
kenpo
(viết tắt) bảo hiểm y tế
- 1danh từ (viết tắt) bảo hiểm y tếhealth insurance
Từ vựng
健保 (けんぽ, kenpo) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bảo hiểm y tế.
| Cách đọc | けんぽ |
|---|---|
| Romaji | kenpo |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) bảo hiểm y tế