Từ vựng
保する (ほする, hosuru) nghĩa là gì?
保する (ほする, hosuru) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo đảm, cam đoan chắc chắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほする |
|---|
| Romaji | hosuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
保するほする
hosuru
bảo đảm, cam đoan chắc chắn
- 1vs-s · tha động từ bảo đảm, cam đoan chắc chắnto guarantee