Từ vựng
係争 (けいそう, keisou) nghĩa là gì?
係争 (けいそう, keisou) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc tranh chấp, sự bất đồng kiện tụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいそう |
|---|
| Romaji | keisou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
係争けいそう
keisou
cuộc tranh chấp, sự bất đồng kiện tụng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc tranh chấp, sự bất đồng kiện tụngdispute; contention; conflict
Còn viết: 繋争