Từ vựng
依然として (いぜんとして, izentoshite) nghĩa là gì?
依然として (いぜんとして, izentoshite) trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn còn nguyên, đến nay vẫn vậy, chưa thay đổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いぜんとして |
|---|
| Romaji | izentoshite |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trạng từ |
|---|
依然としていぜんとして
izentoshite
vẫn còn nguyên, đến nay vẫn vậy, chưa thay đổi
- 1cụm từ · trạng từ vẫn còn nguyên, đến nay vẫn vậy, chưa thay đổistill; as yet; as of old