Từ vựng
例題 (れいだい, reidai) nghĩa là gì?
例題 (れいだい, reidai) trong tiếng Nhật nghĩa là bài tập mẫu, câu hỏi ví dụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れいだい |
|---|
| Romaji | reidai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
例題れいだい
reidai
bài tập mẫu, câu hỏi ví dụ
- 1danh từ bài tập mẫu, câu hỏi ví dụexample; exercise (for the reader)