Từ vựng
作動 (さどう, sadou) nghĩa là gì?
作動 (さどう, sadou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận hành, sự hoạt động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さどう |
|---|
| Romaji | sadou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
作動さどう
sadou
sự vận hành, sự hoạt động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vận hành, sự hoạt độngoperation; functioning; running