Từ vựng
何だかんだ (なんだかんだ, nandakanda) nghĩa là gì?
何だかんだ (なんだかんだ, nandakanda) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyện này chuyện nọ, thứ này thứ khác, đủ thứ chuyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なんだかんだ |
|---|
| Romaji | nandakanda |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
何だかんだなんだかんだ
nandakanda
chuyện này chuyện nọ, thứ này thứ khác, đủ thứ chuyện
- 1trạng từ chuyện này chuyện nọ, thứ này thứ khác, đủ thứ chuyệnsomething or other; one thing or another; this or that
Còn viết: 何だ彼んだ、何だかだ、何だ彼だ