Từ vựng
会 (かい, kai) nghĩa là gì?
会 (かい, kai) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc họp, buổi gặp mặt, hội nghị; hội, hiệp hội, câu lạc bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かい |
|---|
| Romaji | kai |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
会かい
kai
cuộc họp, buổi gặp mặt, hội nghị; hội, hiệp hội, câu lạc bộ
- 1danh từ · hậu tố cuộc họp, buổi gặp mặt, hội nghịmeeting; assembly; party
- 2danh từ · hậu tố hội, hiệp hội, câu lạc bộsociety; association; club