Từ vựng
会心 (かいしん, kaishin) nghĩa là gì?
会心 (かいしん, kaishin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ưng ý, sự hài lòng mãn nguyện; (viết tắt, trò chơi điện tử) đòn đánh chí mạng.
| Cách đọc | かいしん |
|---|---|
| Romaji | kaishin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
会心かいしん
kaishin
sự ưng ý, sự hài lòng mãn nguyện; (viết tắt, trò chơi điện tử) đòn đánh chí mạng
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự ưng ý, sự hài lòng mãn nguyệncongeniality; satisfaction; gratification
- 2danh từ (viết tắt, trò chơi điện tử) đòn đánh chí mạngcritical hit