Từ vựng
仕立て (したて, shitate) nghĩa là gì?
仕立て (したて, shitate) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cắt may, đường may; sự chuẩn bị riêng, sự chế biến hoặc bố trí theo kiểu riêng; sự dạy dỗ, sự đào tạo rèn cặp.
| Cách đọc | したて |
|---|---|
| Romaji | shitate |
| Từ loại | danh từ |
仕立てしたて
shitate
sự cắt may, đường may; sự chuẩn bị riêng, sự chế biến hoặc bố trí theo kiểu riêng; sự dạy dỗ, sự đào tạo rèn cặp
- 1danh từ sự cắt may, đường may, kiểu dáng trang phụctailoring; sewing; cut
- 2danh từ sự chuẩn bị riêng, sự chế biến hoặc bố trí theo kiểu riêng(special) preparation
- 3danh từ sự dạy dỗ, sự đào tạo rèn cặpteaching; training
Còn viết: 仕立