Từ vựng
乱売 (らんばい, ranbai) nghĩa là gì?
乱売 (らんばい, ranbai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bán tháo, việc bán phá giá xả hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らんばい |
|---|
| Romaji | ranbai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
乱売らんばい
ranbai
sự bán tháo, việc bán phá giá xả hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bán tháo, việc bán phá giá xả hàngselling at a fire-sale price; clearance sale; dumping