Từ vựng
乞う (こう, kou) nghĩa là gì?
乞う (こう, kou) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu xin, van xin, thỉnh cầu, mời; cầu nguyện, ước nguyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こう |
|---|
| Romaji | kou |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
乞うこう
kou
cầu xin, van xin, thỉnh cầu, mời; cầu nguyện, ước nguyện
- 1v5u-s · tha động từ cầu xin, van xin, thỉnh cầu, mờito beg; to ask; to request
- 2v5u-s · tha động từ cầu nguyện, ước nguyệnto pray; to wish
Còn viết: 請う