Từ vựng
九九 (くく, kuku) nghĩa là gì?
九九 (くく, kuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng cửu chương.
| Cách đọc | くく |
|---|---|
| Romaji | kuku |
| Từ loại | danh từ |
九九くく
kuku
bảng cửu chương
- 1danh từ bảng cửu chươngmultiplication table; times table
Còn viết: 九々
Từ vựng
九九 (くく, kuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng cửu chương.
| Cách đọc | くく |
|---|---|
| Romaji | kuku |
| Từ loại | danh từ |
bảng cửu chương
Còn viết: 九々