Từ vựng
両眼 (りょうがん, ryougan) nghĩa là gì?
両眼 (りょうがん, ryougan) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai mắt, đôi mắt.
| Cách đọc | りょうがん |
|---|---|
| Romaji | ryougan |
| Từ loại | danh từ |
両眼りょうがん
ryougan
cả hai mắt, đôi mắt
- 1danh từ cả hai mắt, đôi mắtboth eyes
Từ vựng
両眼 (りょうがん, ryougan) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai mắt, đôi mắt.
| Cách đọc | りょうがん |
|---|---|
| Romaji | ryougan |
| Từ loại | danh từ |
cả hai mắt, đôi mắt