Từ vựng
三度 (さんど, sando) nghĩa là gì?
三度 (さんど, sando) trong tiếng Nhật nghĩa là ba lần; (âm nhạc) quãng ba.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんど |
|---|
| Romaji | sando |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
三度さんど
sando
ba lần; (âm nhạc) quãng ba
- 1danh từ ba lầnthree times; thrice
- 2danh từ (âm nhạc) quãng bathird (interval)
Còn viết: 3度