Từ vựng
ワクチン (wakuchin) nghĩa là gì?
ワクチン trong tiếng Nhật nghĩa là vắc-xin, thuốc chủng ngừa; (máy tính) phần mềm diệt vi-rút.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ワクチン |
|---|
| Romaji | wakuchin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ワクチンワクチン
wakuchin
vắc-xin, thuốc chủng ngừa; (máy tính) phần mềm diệt vi-rút
- 1danh từ vắc-xin, thuốc chủng ngừavaccine
- 2danh từ (máy tính) phần mềm diệt vi-rútantivirus software