Từ vựng
ワイヤ (waiya) nghĩa là gì?
ワイヤ trong tiếng Nhật nghĩa là dây kim loại, dây thép; (viết tắt) dây cáp thép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ワイヤ |
|---|
| Romaji | waiya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ワイヤワイヤ
waiya
dây kim loại, dây thép; (viết tắt) dây cáp thép
- 1danh từ dây kim loại, dây thépwire
- 2danh từ (viết tắt) dây cáp thépwire rope