Từ vựng
ロード (roodo) nghĩa là gì?
ロード trong tiếng Nhật nghĩa là trọng tải, tải; (máy tính) việc nạp chương trình hoặc dữ liệu vào bộ nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロード |
|---|
| Romaji | roodo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ロードロード
roodo
trọng tải, tải; (máy tính) việc nạp chương trình hoặc dữ liệu vào bộ nhớ
- 1danh từ trọng tải, tảiload
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc nạp chương trình hoặc dữ liệu vào bộ nhớloading (a program or data into memory)