Từ vựng
ローテーション (rooteeshon) nghĩa là gì?
ローテーション trong tiếng Nhật nghĩa là vòng xoay, sự luân phiên.
| Cách đọc | ローテーション |
|---|---|
| Romaji | rooteeshon |
| Từ loại | danh từ |
ローテーションローテーション
rooteeshon
vòng xoay, sự luân phiên
- 1danh từ vòng xoay, sự luân phiênrotation
Từ vựng
ローテーション trong tiếng Nhật nghĩa là vòng xoay, sự luân phiên.
| Cách đọc | ローテーション |
|---|---|
| Romaji | rooteeshon |
| Từ loại | danh từ |
vòng xoay, sự luân phiên