Từ vựng
ローター (rootaa) nghĩa là gì?
ローター trong tiếng Nhật nghĩa là rô-to, bộ phận quay của máy móc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ローター |
|---|
| Romaji | rootaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ローターローター
rootaa
rô-to, bộ phận quay của máy móc
- 1danh từ rô-to, bộ phận quay của máy mócrotor
- 2danh từ trứng rung, đồ chơi tình dụclove egg; egg vibrator (sex toy)