Từ vựng
ロースト (roosuto) nghĩa là gì?
ロースト trong tiếng Nhật nghĩa là món nướng, việc rang nướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロースト |
|---|
| Romaji | roosuto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
ローストロースト
roosuto
món nướng, việc rang nướng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ món nướng, việc rang nướngroast