Từ vựng
ロボット (robotto) nghĩa là gì?
ロボット trong tiếng Nhật nghĩa là rô-bốt, người máy; con rối, bù nhìn chịu sự giật dây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロボット |
|---|
| Romaji | robotto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ロボットロボット
robotto
rô-bốt, người máy; con rối, bù nhìn chịu sự giật dây
- 1danh từ rô-bốt, người máyrobot
- 2danh từ con rối, bù nhìn chịu sự giật dây(mere) puppet; pawn; figurehead