Từ vựng
ロッド (roddo) nghĩa là gì?
ロッド trong tiếng Nhật nghĩa là thanh, que, gậy; cần câu cá.
| Cách đọc | ロッド |
|---|---|
| Romaji | roddo |
| Từ loại | danh từ |
ロッドロッド
roddo
thanh, que, gậy; cần câu cá
- 1danh từ thanh, que, gậyrod; pole; stick
- 2danh từ cần câu cáfishing rod
Từ vựng
ロッド trong tiếng Nhật nghĩa là thanh, que, gậy; cần câu cá.
| Cách đọc | ロッド |
|---|---|
| Romaji | roddo |
| Từ loại | danh từ |
thanh, que, gậy; cần câu cá