Từ vựng
ロゴ (rogo) nghĩa là gì?
ロゴ trong tiếng Nhật nghĩa là biểu trưng, lô-gô; (máy tính) ngôn ngữ lập trình Logo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロゴ |
|---|
| Romaji | rogo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ロゴロゴ
rogo
biểu trưng, lô-gô; (máy tính) ngôn ngữ lập trình Logo
- 1danh từ biểu trưng, lô-gôlogo
- 2danh từ (máy tính) ngôn ngữ lập trình LogoLogo (programming language)