Từ vựng
レート (reeto) nghĩa là gì?
レート trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ giá, mức giá, tỷ lệ; mức đánh giá, thứ hạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レート |
|---|
| Romaji | reeto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
レートレート
reeto
tỷ giá, mức giá, tỷ lệ; mức đánh giá, thứ hạng
- 1danh từ tỷ giá, mức giá, tỷ lệrate
- 2danh từ mức đánh giá, thứ hạngrating; ranking