Từ vựng
レンジャー (renjaa) nghĩa là gì?
レンジャー trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm lâm viên, lính biệt kích.
| Cách đọc | レンジャー |
|---|---|
| Romaji | renjaa |
| Từ loại | danh từ |
レンジャーレンジャー
renjaa
kiểm lâm viên, lính biệt kích
- 1danh từ kiểm lâm viên, lính biệt kíchranger
Từ vựng
レンジャー trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm lâm viên, lính biệt kích.
| Cách đọc | レンジャー |
|---|---|
| Romaji | renjaa |
| Từ loại | danh từ |
kiểm lâm viên, lính biệt kích