Từ vựng
レトリック (retorikku) nghĩa là gì?
レトリック trong tiếng Nhật nghĩa là thuật hùng biện, phép tu từ.
| Cách đọc | レトリック |
|---|---|
| Romaji | retorikku |
| Từ loại | danh từ |
レトリックレトリック
retorikku
thuật hùng biện, phép tu từ
- 1danh từ thuật hùng biện, phép tu từrhetoric
Từ vựng
レトリック trong tiếng Nhật nghĩa là thuật hùng biện, phép tu từ.
| Cách đọc | レトリック |
|---|---|
| Romaji | retorikku |
| Từ loại | danh từ |
thuật hùng biện, phép tu từ