Từ vựng
レタス (retasu) nghĩa là gì?
レタス trong tiếng Nhật nghĩa là rau xà lách, rau diếp cuốn.
| Cách đọc | レタス |
|---|---|
| Romaji | retasu |
| Từ loại | danh từ |
レタスレタス
retasu
rau xà lách, rau diếp cuốn
- 1danh từ rau xà lách, rau diếp cuốnlettuce (Lactuca sativa)
Từ vựng
レタス trong tiếng Nhật nghĩa là rau xà lách, rau diếp cuốn.
| Cách đọc | レタス |
|---|---|
| Romaji | retasu |
| Từ loại | danh từ |
rau xà lách, rau diếp cuốn