Từ vựng
レジスター (rejisutaa) nghĩa là gì?
レジスター trong tiếng Nhật nghĩa là máy tính tiền; quầy thu ngân, nhân viên thu ngân; (máy tính) thanh ghi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レジスター |
|---|
| Romaji | rejisutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
レジスターレジスター
rejisutaa
máy tính tiền; quầy thu ngân, nhân viên thu ngân; (máy tính) thanh ghi
- 1danh từ máy tính tiền(cash) register
- 2danh từ quầy thu ngân, nhân viên thu ngâncheckout (counter); cashier
- 3danh từ (máy tính) thanh ghiregister