Từ vựng
レジスタンス (rejisutansu) nghĩa là gì?
レジスタンス trong tiếng Nhật nghĩa là phong trào kháng chiến; cuộc kháng chiến chống quân xâm lược, đặc biệt của nhân dân Pháp chống Đức Quốc xã.
| Cách đọc | レジスタンス |
|---|---|
| Romaji | rejisutansu |
| Từ loại | danh từ |
レジスタンスレジスタンス
rejisutansu
phong trào kháng chiến; cuộc kháng chiến chống quân xâm lược, đặc biệt của nhân dân Pháp chống Đức Quốc xã
- 1danh từ phong trào kháng chiếnresistance (movement)
- 2danh từ cuộc kháng chiến chống quân xâm lược, đặc biệt của nhân dân Pháp chống Đức Quốc xãpopular resistance against a military invasion (esp. of that by the French against the Nazis in World War II)