Từ vựng
レイオフ (reiofu) nghĩa là gì?
レイオフ trong tiếng Nhật nghĩa là việc cho nghỉ việc tạm thời.
| Cách đọc | レイオフ |
|---|---|
| Romaji | reiofu |
| Từ loại | danh từ |
レイオフレイオフ
reiofu
việc cho nghỉ việc tạm thời
- 1danh từ việc cho nghỉ việc tạm thời(temporary) layoff
Từ vựng
レイオフ trong tiếng Nhật nghĩa là việc cho nghỉ việc tạm thời.
| Cách đọc | レイオフ |
|---|---|
| Romaji | reiofu |
| Từ loại | danh từ |
việc cho nghỉ việc tạm thời