Từ vựng
レア (rea) nghĩa là gì?
レア trong tiếng Nhật nghĩa là hiếm, quý hiếm, ít gặp; tái, nấu chín sơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レア |
|---|
| Romaji | rea |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
レアレア
rea
hiếm, quý hiếm, ít gặp; tái, nấu chín sơ
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ hiếm, quý hiếm, ít gặprare; uncommon; unusual
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ tái, nấu chín sơrare; lightly cooked