Từ vựng
ルーチン (ruuchin) nghĩa là gì?
ルーチン trong tiếng Nhật nghĩa là công việc thường nhật, quy trình quen thuộc; (máy tính) chương trình con, thủ tục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ルーチン |
|---|
| Romaji | ruuchin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ルーチンルーチン
ruuchin
công việc thường nhật, quy trình quen thuộc; (máy tính) chương trình con, thủ tục
- 1danh từ công việc thường nhật, quy trình quen thuộcroutine; routine duties; routine work
- 2danh từ (máy tính) chương trình con, thủ tụcroutine