Từ vựng
ルーキー (ruukii) nghĩa là gì?
ルーキー trong tiếng Nhật nghĩa là người mới vào nghề, tân binh.
| Cách đọc | ルーキー |
|---|---|
| Romaji | ruukii |
| Từ loại | danh từ |
ルーキールーキー
ruukii
người mới vào nghề, tân binh
- 1danh từ người mới vào nghề, tân binhrookie
Từ vựng
ルーキー trong tiếng Nhật nghĩa là người mới vào nghề, tân binh.
| Cách đọc | ルーキー |
|---|---|
| Romaji | ruukii |
| Từ loại | danh từ |
người mới vào nghề, tân binh