Từ vựng
ルポ (rupo) nghĩa là gì?
ルポ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bài phóng sự, việc đưa tin phóng sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ルポ |
|---|
| Romaji | rupo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
ルポルポ
rupo
(viết tắt) bài phóng sự, việc đưa tin phóng sự
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt) bài phóng sự, việc đưa tin phóng sựreportage; report; reporting