Từ vựng
ルポルタージュ (ruporutaaju) nghĩa là gì?
ルポルタージュ trong tiếng Nhật nghĩa là phóng sự, bài tường thuật thực tế; văn học phóng sự tài liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ルポルタージュ |
|---|
| Romaji | ruporutaaju |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ルポルタージュルポルタージュ
ruporutaaju
phóng sự, bài tường thuật thực tế; văn học phóng sự tài liệu
- 1danh từ phóng sự, bài tường thuật thực tếreportage; report; reporting
- 2danh từ văn học phóng sự tài liệudocumentary literature; documentary