Từ vựng
リーマン (riiman) nghĩa là gì?
リーマン trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, lóng) nhân viên công ty, dân văn phòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リーマン |
|---|
| Romaji | riiman |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リーマンリーマン
riiman
(viết tắt, lóng) nhân viên công ty, dân văn phòng
- 1danh từ (viết tắt, lóng) nhân viên công ty, dân văn phòngoffice worker; company employee; company man