Từ vựng
リーフレット (riifuretto) nghĩa là gì?
リーフレット trong tiếng Nhật nghĩa là tờ gấp quảng cáo, tờ rơi.
| Cách đọc | リーフレット |
|---|---|
| Romaji | riifuretto |
| Từ loại | danh từ |
リーフレットリーフレット
riifuretto
tờ gấp quảng cáo, tờ rơi
- 1danh từ tờ gấp quảng cáo, tờ rơileaflet
Từ vựng
リーフレット trong tiếng Nhật nghĩa là tờ gấp quảng cáo, tờ rơi.
| Cách đọc | リーフレット |
|---|---|
| Romaji | riifuretto |
| Từ loại | danh từ |
tờ gấp quảng cáo, tờ rơi