Từ vựng
リーディング (riideingu) nghĩa là gì?
リーディング trong tiếng Nhật nghĩa là việc đọc, kỹ năng đọc hiểu.
| Cách đọc | リーディング |
|---|---|
| Romaji | riideingu |
| Từ loại | danh từ |
リーディングリーディング
riideingu
việc đọc, kỹ năng đọc hiểu
- 1danh từ việc đọc, kỹ năng đọc hiểureading
Từ vựng
リーディング trong tiếng Nhật nghĩa là việc đọc, kỹ năng đọc hiểu.
| Cách đọc | リーディング |
|---|---|
| Romaji | riideingu |
| Từ loại | danh từ |
việc đọc, kỹ năng đọc hiểu